Bảng giá xe Lexus 2026
Dưới đây là bảng giá các dòng xe Lexus đang phân phối tại Việt Nam:
Lexus ES
|
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
|
2.340.000.000 |
|
|
2.600.000.000 |
|
|
2.940.000.000 |
|
Lexus RX
|
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
|
3.350.000.000 |
|
|
4.140.000.000 |
|
|
4.940.000.000 |
|
Lexus GX
|
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
|
6.400.000.000 |
|
|
6.450.000.000 |
|
Lexus LX
|
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
|
8.590.000.000 |
|
|
8.840.000.000 |
|
|
9.700.000.000 |
|
Lexus LM
|
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
|
7.210.000.000 |
|
|
8.950.000.000 |
|
Lexus NX
|
|
|
|
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
|
3.270.000.000 |
|
Lexus LS
|
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
|
8.030.000.000 |
|
Giá lăn bánh xe Lexus 2026 TẠM TÍNH
Dưới đây là bảng dự tính chi phí lăn bánh tại Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh:
Bảng giá lăn bánh xe Lexus tạm tính
| Phiên bản xe | Giá niêm yết |
Giá lăn bánh tại Hà Nội |
Giá lăn bánh tại TP.HCM |
| Lexus ES | |||
| Lexus ES350h Premium | 2.340 | 2.640.000.000 | 2.594.000.000 |
| Lexus ES350h Luxury | 2.600 | 2.932.000.000 | 2.914.000.000 |
| Lexus ES500e | 2.940 | 2.960.000.000 | 2.960.000.000 |
| Lexus LS | |||
| Lexus LS500h | 8.030 | 9.009.255.000 | 8.848.655.000 |
| Lexus NX | |||
| Lexus NX350h | 3.270 | 3.678.555.000 | 3.613.155.000 |
| Lexus RX | |||
| Lexus RX350h Premium | 3.350 | 3.768.155.000 | 3.699.595.000 |
| Lexus RX350h Luxury | 4.140 | 4.652.955.000 | 4.570.155.000 |
| Lexus RX500h F SPORT Performance | 4.940 | 5.548.955.000 | 5.450.155.000 |
| Lexus GX | |||
| Lexus GX 550M | 6.400 | 7.184.155.000 | 7.056.155.000 |
| Lexus GX550 | 6.450 | 7.240.155.000 | 7.111.155.000 |
| Lexus LX | |||
| LX600 Urban | 8.590 | 9.635.695.000 | 9.465.455.000 |
| LX600 F SPORT | 8.840 | 9.916.955.000 | 9.740.155.000 |
| LX600 VIP | 9.700 | 10.880.155.000 | 10.686.155.000 |
| Lexus LM | |||
| LM 500h (6 chỗ) | 7.210 | 8.091.355.000 | 7.947.155.000 |
| LM 500h (4 chỗ) | 8.950 | 10.038.595.000 | 9.861.155.000 |
Bảng giá xe ô tô Lexus chi tiết cho từng phiên bản (Đơn vị: tỷ VNĐ)
(*) Lưu ý: Bảng giá xe Lexus lăn bánh TẠM TÍNH theo giá niêm yết tại thời điểm hiện tại tháng 11/2026. Bảng giá trên đã bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí biển số, phí đăng kiểm và phí đường bộ ( tính phí 12 tháng, chủ xe tên cá nhân)...
>> Gọi ngay Lexus Thăng Long | 093 777 8686 để được tư vấn chi tiết về giá xe Lexus 2026, dịch vụ và các ưu đãi khác !
|
Lexus Thăng Long Ngã tư Phạm Hùng + Dương Đình Nghệ, Tổ dân phố 8, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 093 777 8686 Email: Lexus.hotro@gmail.com Giờ mở cửa Bán hàng: Từ thứ hai đến chủ nhật | Thời gian: 07:00 - 18:00 Dịch vụ: Từ thứ hai đến thứ bảy | Thời gian: 07:00 - 17:00 |





