Quý khách hàng đang cân nhắc một chiếc xe Lexus và đang cần tìm hiểu: Giá niêm yết là bao nhiêu? Chi phí lăn bánh dự kiến bao nhiêu? Nếu sử dụng tài chính, cần chuẩn bị vốn ban đầu như thế nào?
Dưới đây là những thông tin được Cù Xuân Bính tư vấn bán hàng tại Lexus Thăng Long cập nhật hàng ngày để Quý khách có thể nhanh chóng xác định chiếc xe Lexus phù hợp với nhu cầu và kế hoạch tài chính của mình.
Bảng giá xe Lexus 2026
Lexus hiện có sản phẩm trải dài từ: Sedan: ES, LS • SUV: NX, RX, GX, LX • đến Luxury MPV: LM.
Mỗi dòng xe mang một giá trị sử dụng khác nhau. Vì vậy, không có “chiếc Lexus nào tốt nhất”, mà chiếc Lexus nào phù hợp nhất với người sở hữu.
Dưới đây là tổng quan về các dòng xe Lexus đang phân phối và giá xe Lexus niêm yết tại Việt Nam:
Giá xe Lexus ES
Lexus ES là sedan hạng sang hướng đến sự cân bằng giữa thanh lịch, êm ái và tính thực dụng trong sử dụng hàng ngày.
ES 350h Premium và Luxury phù hợp với khách hàng yêu thích sự nhẹ nhàng, chỉn chu và muốn sở hữu Lexus Hybrid ở một mức giá hợp lý. ES500e dành cho khách hàng ưu tiên trải nghiệm vận hành điện êm, tinh tế và hiệu quả hơn.

Hình ảnh xe Lexus ES350h - Giá xe Lexus ES
|
Phiên bản |
Giá niêm yết |
|
Lexus ES350h Premium (Hybrid) |
2.360.000.000 VNĐ |
|
Lexus ES350h Luxury (Hybrid) |
2.580.000.000 VNĐ |
|
Lexus ES500e (Điện) |
2.980.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Hiện xe Lexus ES 2026 mới chưa chính thức ra mắt tại Việt Nam, bảng giá trên là bảng giá dự kiến. Quý khách vui lòng liên hệ để được báo giá mới nhất hôm nay. Hotline: 093 777 8686
Giá xe Lexus RX
Nếu phải lựa chọn một dòng Lexus cân bằng tốt giữa hình ảnh, không gian, tiện nghi và khả năng sử dụng hàng ngày, RX luôn là cái tên đáng cân nhắc.
RX có kích thước đủ lớn (dài x rộng x cao: 4890 x 1920 x 1695 mm, chiều dài cơ sở: 2850 mm) để tạo sự sang trọng nhưng chưa quá đồ sộ. Đây cũng là dòng xe phù hợp với nhiều nhóm khách hàng, từ doanh nhân tự lái đến gia đình cần một chiếc SUV cao cấp.

Hình ảnh xe Lexus RX350h Luxury - Giá xe Lexus RX350
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Lexus RX 350h Premium | 3.350.000.000 VNĐ |
| Lexus RX 350h Luxury | 4.140.000.000 VNĐ |
| Lexus RX 500h F Sport Performance | 4.940.000.000 VNĐ |
Giá Lexus RX từ 3,35 tỷ đồng.
Với RX, khách hàng không nên chỉ nhìn vào chênh lệch giá giữa các phiên bản. Hãy xác định trước mình ưu tiên tiện nghi, trải nghiệm sử dụng hay hiệu suất vận hành, sau đó mới chọn phiên bản.
Giá xe Lexus GX
GX mang một cá tính rất khác RX. Đây là SUV khung gầm rời dành cho khách hàng yêu thích sự mạnh mẽ, khả năng vận hành đa địa hình và phong cách sống riêng biệt nhưng vẫn muốn giữ chất sang trọng của Lexus.

Hình ảnh xe Lexus GX550M - Giá xe Lexus GX550
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Lexus GX 550M | 6.400.000.000 VNĐ |
| Lexus GX 550 | 6.450.000.000 VNĐ |
Giá Lexus GX từ 6,40 tỷ đồng.
Nếu RX thiên về sự cân bằng và sử dụng đô thị, GX phù hợp hơn với người muốn một chiếc SUV có cá tính rõ ràng và khả năng đi xa hơn giới hạn của những cung đường thông thường.
Giá xe Lexus LX
LX là SUV đầu bảng của Lexus. Giá trị của LX không chỉ nằm ở kích thước hay công suất. Đây là mẫu xe kết hợp khả năng vận hành của một SUV cỡ lớn với không gian và trải nghiệm dành cho nhóm khách hàng yêu cầu rất cao về sự sang trọng.

Xe Lexus LX600 VIP - Giá xe Lexus LX600
| Phiên bản | Số chỗ | Giá niêm yết |
| Lexus LX 600 Urban | 7 chỗ | 8.590.000.000 VNĐ |
| Lexus LX 600 F Sport | 5 chỗ | 8.840.000.000 VNĐ |
| Lexus LX 600 VIP | 4 chỗ | 9.700.000.000 VNĐ |
Giá Lexus LX từ 8,59 tỷ đồng.
Ba phiên bản phục vụ ba cách sử dụng khá rõ: Urban thiên về tính đa dụng; F Sport nhấn mạnh cá tính và trải nghiệm; trong khi VIP 4 chỗ dành nhiều ưu tiên hơn cho người ngồi phía sau.
Giá xe Lexus LM
LM không đơn thuần là một chiếc MPV cao cấp. Đây là dòng Luxury Mover được phát triển cho những khách hàng coi thời gian trên xe là một phần của không gian sống và làm việc.

Hình ảnh xe Lexus LM500h - Giá xe Lexus LM500h
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Lexus LM 500h 6 chỗ | 7.210.000.000 VNĐ |
| Lexus LM 500h 4 chỗ | 8.950.000.000 VNĐ |
Giá Lexus LM từ 7,21 tỷ đồng.
Trong đó, LM 500h 4 chỗ đặc biệt phù hợp với khách hàng thường xuyên có lái xe riêng và đặt trải nghiệm hàng ghế sau lên ưu tiên cao nhất.
Giá xe Lexus NX
NX là SUV hạng sang cỡ nhỏ, phù hợp với khách hàng thường xuyên tự lái và sử dụng xe trong đô thị. Động cơ xăng 2,5 lít, 4 xy-lanh cực êm ái và một động cơ điên tự sạc mạnh mẽ mang lại cho xe công suất 188 mã lực.
Kích thước vừa phải (dài x rộng x cao: 4660 x 1865 x 1670 mm, chiều dài cơ sở: 2690 mm) giúp NX linh hoạt trong phố, trong khi không gian, chất liệu và trải nghiệm vận hành vẫn thể hiện rõ tinh thần Lexus.
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Lexus NX 350h Hybrid | 3.270.000.000 VNĐ |
Nếu nhu cầu chủ yếu là đi lại hàng ngày, gia đình nhỏ và thường xuyên tự lái, NX là một trong những mẫu Lexus tôi đánh giá rất hợp lý.
Giá xe Lexus LS
LS là sedan đầu bảng của Lexus, nơi tinh thần thủ công Takumi, sự tĩnh lặng và trải nghiệm dành cho hành khách được đặt ở một tiêu chuẩn rất cao.

Hình ảnh thực tế xe Lexus LS500h - Giá xe Lexus LS 500h
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Lexus LS 500h Hybrid | 8.030.000.000 VNĐ |
Giá Lexus LS 500h: 8,03 tỷ đồng.
LS phù hợp với nhóm khách hàng vẫn yêu giá trị truyền thống của một flagship sedan: kín đáo, tinh tế và không cần phô trương để thể hiện vị thế.
Bảng giá Lexus 2026 tổng hợp
|
Dòng xe Lexus |
Phiên bản |
Số chỗ |
Giá niêm yết (VNĐ) |
|---|---|---|---|
|
Lexus ES All New |
ES 350h Premium |
5 chỗ |
2.360.000.000 (dự kiến) |
|
ES 350h Luxury |
5 chỗ |
2.580.000.000 (dự kiến) |
|
|
ES 500e |
5 chỗ |
2.980.000.000 (dự kiến) |
|
| Lexus NX SUV cỡ nhỏ |
NX 350h Hybrid |
5 chỗ |
3.270.000.000 |
|
Lexus RX |
RX 350h Premium |
5 chỗ |
3.350.000.000 |
|
RX 350h Luxury |
5 chỗ |
4.140.000.000 |
|
|
RX 500h F-Sport Performance |
5 chỗ |
4.940.000.000 |
|
|
Lexus GX 550 |
GX 550M (Cửa sổ trời đơn) |
7 chỗ |
6.400.000.000 |
|
GX 550 Panorama |
7 chỗ |
6.450.000.000 |
|
|
Lexus LS 500h |
LS 500h L-Aniline |
5 chỗ |
8.030.000.000 |
|
Lexus LX 600 |
LX 600 Urban |
7 chỗ |
8.590.000.000 |
|
LX 600 F-Sport |
5 chỗ |
8.840.000.000 |
|
|
LX 600 VIP |
4 chỗ |
9.700.000.000 |
|
|
Lexus LM 500h |
LM 500h 6 chỗ |
6 chỗ |
7.210.000.000 |
|
LM 500h 4 chỗ VIP |
4 chỗ |
8.950.000.000 |
Lưu ý: Giá niêm yết chính hãng, đã bao gồm VAT 10%. Chưa bao gồm lệ phí trước bạ, chi phí lăn bánh (đăng ký + đăng kiểm), bảo hiểm và các phí khác. Cập nhật tháng 09/2026. Liên hệ trực tiếp để được BÁO GIÁ LĂN BÁNH ngay HÔM NAY. Hotline: 093 777 8686
Giá bán xe Lexus – Minh bạch 1 giá trên Toàn Quốc
Thay vì tạo ra quá nhiều mức giá khiến khách hàng phải mất thời gian thương lượng, Lexus công bố giá niêm yết cho từng phiên bản và áp dụng giá bán này tới tay khách hàng trên Toàn Quốc.
Ví dụ: Một chiếc xe Lexus RX350h Premium với giá niêm yết: 3.350.000.000 VNĐ. Giá này sẽ áp dụng với tất cả khách hàng tên toàn quốc mà sẽ không có chính sách giảm giá ngoại lệ với bất kể khách hàng nào. Khách hàng mua 2 xe hay 5 xe thì giá vẫn được áp dụng theo giá niêm yết.
Khách hàng mua một chiếc xe sang không nên phải dành quá nhiều thời gian để đi tìm xem nơi nào “báo thấp hơn” vài chục triệu đồng.
Điều đáng quan tâm hơn là chọn đúng xe, đúng phiên bản, đúng cấu hình và được phục vụ đúng tiêu chuẩn trong suốt quá trình sở hữu.
Khách hàng có thể liên hệ mua xe theo 2 địa chỉ phân phối chính hãng của Lexus tại Việt Nam:
|
Lexus Thăng Long Ngã tư Phạm Hùng + Dương Đình Nghệ, Tổ dân phố 8, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 093 777 8686 Giờ mở cửa Bán hàng: Từ thứ hai đến chủ nhật | Thời gian: 07:00 - 18:00 Dịch vụ: Từ thứ hai đến thứ bảy | Thời gian: 07:00 - 17:00 |
|
Lexus Trung Tâm Sài Gòn Số 264, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 0909099779 Giờ mở cửa Bán hàng: Từ thứ hai đến chủ nhật | Thời gian: 08:00 - 17:00 Dịch vụ: Từ thứ hai đến chủ nhật | Thời gian: 07:30 - 16:30 |
Giá lăn bánh xe Lexus 2026 TẠM TÍNH
Giá niêm yết chưa phải toàn bộ số tiền cần chuẩn bị để chiếc xe có thể lăn bánh.
Chi phí lăn bánh thông thường bao gồm:
- Giá xe
- Lệ phí trước bạ
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số
- Phí đăng kiểm
- Phí sử dụng đường bộ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc
- Các khoản bảo hiểm hoặc dịch vụ khác nếu khách hàng lựa chọn.
Do mức thu có thể khác nhau theo địa phương, do vậy mà giá lăn bánh sẽ có sự khác nhau theo tỉnh thành.
Ví dụ, cùng một chiếc Lexus nhưng đăng ký tại Hà Nội và một tỉnh khác có thể có tổng chi phí khác nhau.
Dưới đây là bảng dự toán chi phí lăn bánh tại Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh (tạm tính):
Bảng giá lăn bánh xe Lexus tạm tính
| Phiên bản xe | Giá niêm yết |
Giá lăn bánh tại Hà Nội |
Giá lăn bánh tại TP.HCM |
| Lexus ES | |||
| Lexus ES350h Premium | 2.360 | 2.658.000.000 | 2.611.655.000 |
| Lexus ES350h Luxury | 2.580 | 2.905.255.000 | 2.853.655.000 |
| Lexus ES500e | 2.980 | Liên hệ | Liên hệ |
| Lexus LS | |||
| Lexus LS500h | 8.030 | 9.009.255.000 | 8.848.655.000 |
| Lexus NX | |||
| Lexus NX350h | 3.270 | 3.678.555.000 | 3.613.155.000 |
| Lexus RX | |||
| Lexus RX350h Premium | 3.350 | 3.768.155.000 | 3.699.595.000 |
| Lexus RX350h Luxury | 4.140 | 4.652.955.000 | 4.570.155.000 |
| Lexus RX500h F SPORT Performance | 4.940 | 5.548.955.000 | 5.450.155.000 |
| Lexus GX | |||
| Lexus GX 550M | 6.400 | 7.184.155.000 | 7.056.155.000 |
| Lexus GX550 | 6.450 | 7.240.155.000 | 7.111.155.000 |
| Lexus LX | |||
| LX600 Urban | 8.590 | 9.635.695.000 | 9.465.455.000 |
| LX600 F SPORT | 8.840 | 9.916.955.000 | 9.740.155.000 |
| LX600 VIP | 9.700 | 10.880.155.000 | 10.686.155.000 |
| Lexus LM | |||
| LM 500h (6 chỗ) | 7.210 | 8.091.355.000 | 7.947.155.000 |
| LM 500h (4 chỗ) | 8.950 | 10.038.595.000 | 9.861.155.000 |
Bảng giá xe ô tô Lexus chi tiết cho từng phiên bản (Đơn vị: tỷ VNĐ)
(*) Lưu ý: Bảng giá xe Lexus lăn bánh TẠM TÍNH theo giá niêm yết tại thời điểm hiện tại tháng 09/2026. Bảng giá trên đã bao gồm chi phí lệ phí trước bạ, lệ phí biển số, phí đăng kiểm và phí đường bộ ( tính phí 12 tháng, chủ xe tên cá nhân)...
>> Gọi ngay Lexus Thăng Long | 093 777 8686 để được tư vấn chi tiết về xe Lexus 2026, giá bán, dịch vụ và các ưu đãi khác !
Mua xe Lexus trả góp – Dịch vụ Tài chính Lexus
Đối với khách hàng có kế hoạch phân bổ dòng tiền thay vì thanh toán toàn bộ giá trị xe ngay từ đầu, Lexus có các giải pháp tài chính hỗ trợ mua xe.
Theo chính sách Dịch vụ Tài chính Lexus, khách hàng có thể lựa chọn phương án vay với tỷ lệ tài trợ tối đa đến 85% giá trị xe và thời hạn vay lên đến 84 tháng, tùy hồ sơ và điều kiện phê duyệt.
Hai phương án đáng quan tâm gồm:
Sản phẩm truyền thống: Trả góp định kỳ trên dư nợ giảm dần.
Sản phẩm Balloon: Chia nghĩa vụ thanh toán thành tiền trả trước, khoản thanh toán định kỳ và khoản Balloon cuối kỳ; khoản Balloon có thể lên tới 25% giá trị xe.
Với khách hàng Lexus, tôi không cho rằng vay càng nhiều càng tốt. Điều quan trọng là lựa chọn cấu trúc tài chính phù hợp với dòng tiền.
Có khách hàng muốn thanh toán phần lớn giá trị xe ngay từ đầu. Có người chủ động giữ vốn cho doanh nghiệp hoặc đầu tư và sử dụng tài chính cho phần còn lại.
Một phương án tài chính tốt phải phục vụ kế hoạch tài chính của người sở hữu, không tạo áp lực cho người sở hữu.
Đó là nguyên tắc tôi sử dụng khi tư vấn trả góp.
Cù Xuân Bính tư vấn giá xe Lexus
Bảng giá giúp khách hàng biết một chiếc Lexus có giá bao nhiêu.
Nhưng khi chuẩn bị mua xe, Cù Xuân Bính cho rằng có ba câu hỏi quan trọng hơn:
Phiên bản nào phù hợp nhất?
Tổng ngân sách để xe lăn bánh là bao nhiêu?
Nên thanh toán toàn bộ hay sử dụng một phần tài chính?
Nếu Quý Khách đang cân nhắc một chiếc Lexus, Cù Xuân Bính sẵn sàng cùng Quý Khách phân tích ba vấn đề đó trước khi đưa ra quyết định.
Cù Xuân Bính không mặc định phiên bản đắt nhất là lựa chọn tốt nhất.
Chiếc Lexus phù hợp nhất mới là chiếc Lexus đáng mua nhất.
Cù Xuân Bính - Tư vấn bán hàng tại Lexus Thăng Long
Tư vấn ký hợp đồng tốt nhất năm 2024
Tư vấn: Giá xe • Giá lăn bánh • Phiên bản • Tài chính • Lái thử
Hotline: 093 777 8686
Email: Lexus.hotro@gmail.com